Thứ Tư, 14 tháng 12, 2016

5 từ tiếng Anh bạn thường phát âm sai

1. Từ 'purchase' 

5-tu-tieng-anh-ban-thuong-phat-am-sai
 

a. /pər ˈtʃeis/

b. /ˈpɜr tʃəs/

c. /ˈpɜr ˈtʃeis/

2. Từ 'graduate'

5-tu-tieng-anh-ban-thuong-phat-am-sai-1
 

a. /ˈgrædʒ u eɪt/

b. /ˈgræ dju eɪt/

3. Từ 'chocolate'

5-tu-tieng-anh-ban-thuong-phat-am-sai-2
 

a. /ˈtʃoʊ koʊ leɪt/

b./ˈtʃɔ kə leɪt/

c. /ˈtʃɔ kə lɪt/

4. Từ 'economic'

5-tu-tieng-anh-ban-thuong-phat-am-sai-3
 

a. /ˌɛk əˈnɒm ɪk/

b./ɛˈkɒ nəm ɪk/

5. Từ 'determined'

5-tu-tieng-anh-ban-thuong-phat-am-sai-4
 

a. /dɪ tɜr ˈmɪnd/

b./dɪˈtɜr mɪnd/

c. /dɪ tɜr ˈmaɪnd/

Moon ESL

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét